Sat. Jul 2nd, 2022
Mazda 6: Hình ảnh, giá bán & thông số kỹ thuật

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Mazda Mazda6 2021 được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh tại HN Lăn bánh tại TP.HCM Lăn bánh tại Hà Tĩnh Lăn bánh tại các tỉnh khác
2.0 Luxury 849 triệu VNĐ 973.217.000 VNĐ 956.237.000 VNĐ 945.727.000 VNĐ 937.237.000 VNĐ
2.0 Premium 909 triệu VNĐ 1.040.417.000 VNĐ 1.022.237.000 VNĐ 1.012.327.000 VNĐ 1.003.237.000 VNĐ
2.5 Signature Premium 1 tỷ 049 triệu VNĐ 1.134.277.000 VNĐ 1.123.787.000 VNĐ 1.110.032.000 VNĐ 1.104.787.000 VNĐ

Mô tả / đánh giá chi tiết

Ra mắt người dùng giữa tháng 6/2020, Mazda6 mới giữ tùy chọn động cơ 2.0 và 2.5 như bản cũ, nhưng công suất mạnh hơn, bổ sung công nghệ an toàn chủ động cao cấp thuộc gói i-Activesence. Trường Hải định vị mẫu xe này sẽ mang tinh thần “phong cách và lịch lãm” nhờ những tinh chỉnh ngoại thất, nhất quán với ngôn ngữ thiết kế KODO mới nhất của Mazda.

Cả ba phiên bản mới của Mazda6 2020 đều được hãng trang bị màu sơn cao cấp như: đỏ Soul Red Crystal, xám Machine Grey, trắng Snowflake White Pearl. Đại diện hãng nhận định, màu sơn cao cấp không chỉ giúp ngoại hình Mazda6 hấp dẫn hơn mà còn có khả năng chống chịu các vết xước nhẹ, vết loang và chống ăn mòn do axit trong quá trình sử dụng.

Ngoài phom dáng hiện đại hơn nhờ những chi tiết được tinh chỉnh theo ngôn ngữ thiết kế Kodo, Mazda6 mang nhiều điểm mới ở nội thất. Bản tiêu chuẩn 2.0 Luxury trang bị màn hình thông tin giải trí kết nối Apple CarPlay/Android Auto, camera lùi, cân bằng điện tử, điều khiển hành trình.

Bản 2.0 Premium, ngoài những trang bị như bản tiêu chuẩn, có thêm lẫy chuyển số sau vô-lăng, gương chiếu hậu chống chói. Bên cạnh đó là hệ thống kiểm soát gia tốc GVC khi vào cua và gói an toàn i-Activesense, gồm các chức năng như cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, cảnh báo chệch làn, hỗ trợ giữ làn.

Đắt nhất là bản 2.5 với la-zăng 19 inch, màn hình hiển thị trên kính lái HUD, rèm che nắng, đèn pha thích ứng thông minh. Xe còn có hệ thống camera 360 độ, làm mát hàng ghế trước, định vị GPS.

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Động cơ
    SkyActiv-G 2.0L, SkyActiv-G 2.5L
  • Công suất (mã lực)
    154/6000, 188/6000
  • Mô-men xoắn (Nm)
    200/4000, 252/4000
  • Hộp số
    Tự động 6 cấp/6AT
  • Hệ dẫn động
    Cầu trước / Front Wheel Drive
  • Số chỗ
    5

Leave a Reply

Your email address will not be published.