Thu. Sep 29th, 2022
Giá xe Mazda Cx 5 2022 lăn bánh, thông số kỹ thuật xe

Mẫu xe Mazda Cx 5 2022 với thiết  kế năng động, trẻ trung, trang bị tiên tiến và an toàn cùng với động cơ ổn định thoải mái, được đánh giá là tốt hơn so với mẫu xe cùng phân khúc, sau đây là bài đánh giá cũng như giá xe Mazda Cx 5 2022, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết.

Hình ảnh xe Mazda CX5 2022

Giá xe Mazda CX 5 2022

  • Giá xe Mazda Cx5 2.0l Deluxe 2022 – 839 triệu
  • Giá xe Mazda Cx5 2.0l Luxury 2022 – 879 triệu
  • Giá xe Mazda Cx5 2.0l Premium 2022 – 919 triệu
  • Giá xe Mazda Cx5 2.0l Luxury 2022 – 889 triệu
  • Giá xe Mazda Cx5 2.5l Premium  2022 – 999 triệu
  • Giá xe Mazda Cx5 2.5l Premium AWD 2022 – 1.059 triệu

Giá xe Mazda CX 5 lăn bánh tại Hà Nội, TPHCM, Tỉnh khi giảm thuế trước bạ 50%

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
Cx5 2.0l Deluxe 910 905 890 885
Cx5 2.0l Luxury 950 945 930 925
Cx5 2.0l Premium 995 990 975 970
Cx5 2.5l Luxury 965 960 945 940
Cx5 2.0l Premium 1.080 1.070 1.060 1.050
Cx5 2.5l Premium AWD 1.145 1.135 1.125 1.115

Hình ảnh Mazda CX 5 Deluxe 2022

Ngoại thất CX 5 Deluxe 2022 có kiểu dáng tương đồng so với các biến thể khác.
Sở hữu phong cách trẻ trung với các điểm nhấn thể thao rất được lòng các khách hàng trẻ tuổi và trung niên.
Kiểu dáng đuôi xe với tạo hình của cụm đèn hậu rất đẹp mắt, cánh gió cùng ống xả kép.
Không gian nội thất CX5 Deluxe sử dụng gam màu đen cho các hàng ghế, taplo và cánh cửa.
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng.
Ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng.
Cụm cần số đã dược tích hợp phanh tay điện tử, auto hole và các phím điều khiển màn hình giải trí.
Cửa gió cho hàng ghế thứ 2.
Hàng ghế sau thiết kế dày êm ái.

Hình ảnh Mazda CX 5 Premium 2022

Phần đầu xe CX5 Premium tích hợp các công nghệ chiếu sáng thông minh.
Cụm đèn pha full LED thích ứng tự động, mở rộng góc chiếu.
Bộ mâm đúc kích cỡ 225 / 55R19.
Đuôi xe với ống xả kép được trang bị 2 bên cùng tạo hình đèn hậu giống cánh chim rất đẹp mắt.
Nội thất trang bị ghế da cao cấp tích hợp thông gió, nhớ vị trí, chỉnh điện …
Cụm cần số thiết kế đẹp với rất nhiều phím chức năng hỗ trợ.
Màn hình trung tâm hiển thị camera 360 cùng kết nối rất nhiều tính năng thông minh khác.
Đồng hồ hiện thị với 3 khối tròn thời trang.
CX5 Premium được trang bị đá cốp tự động.

Công nghệ CX 5 2022

  • Hệ thống chiếu sáng trước full LED tự động tương thích thông minh, mở rộng góc chiếu, cân bằng góc chiếu
  • Cốp điện mở rảnh tay
  • Nội thất bọc da cao cấp, nhớ vị trí
  • Cửa sổ 1 chạm mọi vị trí
  • Cửa sổ trời
  • Màn hình cảm ứng trung tâm 7 inch DVD, GPS, Mp3, Radio, AUX, USB, Bluetooh & 10 Bose
  • Chìa khóa thông minh
  • Gương chiếu hậu chống chói tự động
  • Phanh tay điện tử tích hợp Auto Hold
  • Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
  • Màn Hình HUD
  • Camera 360, camera lùi, cảm biến lùi, cảm biến góc
  • Phanh tay điện tử
  • Cân bằng điện tử DSC, Chống trượt TCS, Cảnh báo điểm mù BSM, Cảnh báo chệch làn đường LDWS, Hỗ trợ giữ làn đường LAS, Nhận diện người đi bộ, Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA, Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp Radar MRCC

Màu sắc Mazda CX 5 2022

CX5 2022 Màu Xanh
CX5 2022 Màu Xám
CX5 2022 Màu Nâu
CX5 2022 Màu Đỏ
CX5 2022 Màu Đen
CX5 2022 Màu Bạc

Thông số Mazda CX 5 2022

Thông số kỹ thuật CX5
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4550 x 1840 x 1680
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.46
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Trọng lượng không tải (kg) 1550 1570
Trọng lượng toàn tải (kg) 2000 2020
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 56 58
Dung tích khoang hành lý(L) 442
Số chỗ ngồi 5
Kiểu động cơ Phun xăng trực tiếp, điều khiển van biến thiên
Dung tích xy lanh 1998 2488
Công suất tối đa 154Hp/3700rpm 188Hp/5700rpm
Momen xoắn tối đa 200Nm/4000rpm 252Nm/ 4000 rpm
Hộp số 6AT Sport Mode
Dẫn động FVD AWD
Hệ thống kiểm soát gia tốc
I Stop
Kích thước lốp 225/55/R19
Hệ thống treo trước/ Sau Mcpherson/ Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước/ Sau Đĩa thông gió/ Đĩa đặc

CUV cùng phân khúc 

Corolla Cross HV 910.000.000đ
Corolla Cross V 820.000.000đ
Corolla Cross G 720.000.000đ
Tucson 2.0 xăng thường 784.000.000đ
Tucson 2.0 xăng đặc biệt 861.000.000đ
Tucson 1.6 T-GDI Xăng 914.000.000đ 
Cx5 2.0l Deluxe 819.000.000đ
Cx5 2.0l Luxury 859.000.000đ
Cx5 2.0l Premium 899.000.000đ
Cx5 2.5l Premium  999.000.000đ

Mua xe Mazda CX 5 trả góp cần bao nhiêu?

Mua xe Mazda CX5 trả góp cần những thủ tục gì? Mua xe CX5 trả góp cần bao nhiêu tiền mặt? Mua xe CX5 trả góp cá nhân? Mua xe CX 5 trả góp công ty? Làm tự do có mua xe CX 5 trả góp được không? … và rất nhiều câu hỏi khác cần giải đáp quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp chuyên viên tư vấn.

Hạn mức vay tối đa của ngân hàng lên tới 80% giá trị xe, tùy theo từng phiên bản và từng khu vực khách hàng sống mà người mua cần tối thiểu bao nhiêu tiền mặt để mua xe CX 5 trả góp.

Tổng tiền mặt cần có khi vay 80%   Hà Nội, TPHCM Tỉnh 
Tiền xe 20% 20% * Giá trị xe 20% * Giá trị xe
Thuế trước bạ  12% 10%
Bảo hiểm vật chất 1.35% 1.35% * Giá trị xe 1.35% * Giá trị xe
Phí đăng ký, đăng kiểm 1 năm 1,560,000 1,560,000
Biển số 20,000,000 1,000,000
Mua xe CX 5 Deluxe trả góp cần có? 290,000,000 260,000,000
Mua xe CX 5 Luxury trả góp cần có? 310,000,000 280,000,000
Mua xe CX 5 2.0l Premium trả góp cần có? 350,000,000 310,000,000
Mua xe CX 5 2.5l Premium trả góp cần có? 390,000,000 350,000,000

Leave a Reply

Your email address will not be published.