Wed. Dec 7th, 2022
Giá xe hyundai i10 2022 và đánh giá xe

Với kiểu dáng đẹp, mẫu xe hyundai i10 2022 nhỏ gọn cùng với những trang bị tiện ích và hiện đại mang lại cho người lái cảm giác thú vị và an toàn, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết.

Hình ảnh xe Hyundai Grand I10 Hatchback 2022

Giá xe Hyundai Grand I10 Hatchback 2022

  • Giá xe Hyundai Grand I10 Base 2022 – 360 triệu
  • Giá xe Hyundai Grand I10 MT 2022 – 405 triệu
  • Giá xe Hyundai Grand I10 AT 2022 – 435 triệu

Giá xe Grand I10 lăn bánh tại Hà Nội, TPHCM, Tỉnh khi giảm thuế trước bạ 50%

Giá xe Grand I10 Hatchback lăn bánh bao gồm đầy đủ các chi phí thuế, biển, đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm. Tại các tỉnh thành khác nhau giá xe có chút chênh lệch nhẹ.

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
Căn cứ Grand I10 1.2 400 400 380 380
Grand I10 1.2 MT 450 450 430 430
Grand I10 1.2 AT 480 480 460 460

Hình ảnh Hyundai Grand I10 Hatchback 2022

Kiểu dáng phần đầu xe Grand I10 2022 trở nên trẻ trung, lôi cuốn hơn nhiều với các điểm nhấn thể thao đẹp mắt. Đặc biệt lưới tản nhiệt kết hợp với hốc gió tạo thành mặt phẳng lục giác mềm mại siêu lớn mạnh mẽ phần đầu xe.
Ở phiên bản thế hệ mới này, Grand I10 2022 vẫ trang bị bóng chiếu Halogen phản xạ trước đó.
Đặc trưng phải kể đến lưới tản nhiệt lục giác đã được làm mới rất nhiều kết hợp bên trong là các bóng trong định vị dạng LED bắt mắt.
Kích thước thân xe kích thước nhỉnh hơn trước đó khá nhiều với chiều D x R x C: 3,805 x 1,680 x 1,520 cùng các dập gân dọc xe khá hiền hòa.
Kiểu dáng đuôi xe không nâng cấp quá nhiều so với trước đó, xe vẫn được trang bị đuôi gió cùng camera lùi phía sau.
Chìa khóa thông minh được tích hợp.
Cụm đèn hậu chia làm 3 bóng chiếu cùng 1 bóng xi nhan.
Gương chiếu hậu Grand I10 2022 tích hợp xi nhan.
Dấu ấn G-I10 đươcj tích hợp ở cột C.
Không gian nội thất mới, hiện đại hơn với 2 màn hình siêu lớn, ốp vân carbon cùng các hàng ghế da màu đen viền chỉ đỏ.
Màn hình trung tâm siêu lớn AVN cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống hệ thống định vị dẫn đường, kết hợp 4 loa giải trí.
Cụm vô lăng bọc da tích hợp rất nhiều phím chức năng rảnh tay.
Kiểm soát tốc độ hành trình Control Cruiser cũng được tích hợp bên phải vô lăng.
Bên trái vô lăng là các phím điều khiển âm thanh, phone, mode, voice …
Hàng ghế lái thiết kế dày, thể thao ôm sát cơ thể người ngồi.
Cụm đồng hồ trung tâm Màn hình LCD 5.3 inch.
Cửa gió điều hòa và cổng USB cho người ngồi sau.
Cổng sạc và cổng USB ngay phía dưới bảng điều hòa nhiệt độ.
Hàng ghế sau rộng với 3 gối tựa đầu cho người ngồi sau.
Tổng thể nội thất trẻ trung với các cửa gió điều hòa thiết kế đẹp cùng nhiều chi tiết trẻ trung.
Hàng ghế sau gập 40:60 linh hoạt.

Tiện nghi Grand I10 Hatchback 2022

  • Dải LED ban ngày
  • Màn hình AVN cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống hệ thống định vị dẫn đường
  • Kết nối Bluetooth/ Radio/ MP4/Apple Carplay/Android Auto & Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói
  • Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2
  • Điều khiển hành trình Cruise Control
  • Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm
  • Cảm biến áp suất lốp, Camera lùi, Cảm biến lùi …
  • Ghế da, Vô lăng bọc da

Màu sắc Hyundai I10 Hatchback 2022

Grand I10 Hatchback 2022 Màu Xanh
Grand I10 Hatchback 2022 Màu Trắng
Grand I10 Hatchback 2022 Màu Nâu
Grand I10 Hatchback 2022 Màu Bạc
Grand I10 Hatchback 2022 Màu Đỏ

Thông số Hyundai I10 Hatchback 2022

Thông số xe Hyundai 2022 I10 Hatchback 
Chiều Dài x Rộng x Cao (mm) 3805 x 1680 x 1520
Chiều dài cơ sở (mm) 2450
Khoảng sáng (mm) 157
Số chỗ ngồi 5
Động cơ Hoặc 1,2 MPI
Nhiên liệu Xăng
Dung tích (cc) 1197
Công suất (Ps) 83/6000
Moment (Nm) 114/4000
Dung tích bình nhiên liệu 37
Truyền động Cầu trước
Hộp số 5MT / 4AT
Hệ thống treo trước/ Sau Macpherson/ Thanh xoắn
Thông số lốp 175 / 60R15

Các mẫu ô tô nhỏ giá rẻ

So sánh giá xe cùng phân khúc Grand I10 Hatchback (VND)
Toyota Wigo MT 352.000.000đ
Toyota Wigo AT 384.000.000đ
Grand I10 1.2 Căn cứ CKD 360.000.000 
Grand I10 1.2 MT CKD  405.000.000
Grand I10 1.2 AT CKD 435.000.000 
BUỔI SÁNG MT 304.000.000đ
BUỔI SÁNG TẠI 329.000.000đ
BUỔI SÁNG 349.000.000đ
BUỔI SÁNG 383.000.000đ
Giá xe Fadil Base 373.000.000đ
Giá xe Fadil Plus 404.000.000đ
Giá xe Fadil Full 442.000.000đ

Mua xe Hyundai I10 Hatchback trả góp cần bao nhiêu?

Mua xe Hyundai Grand I10 Hatchback trả góp cần những thủ tục gì? Mua xe Grand I10 Hatchback trả góp cần bao nhiêu tiền mặt? Mua xe I10 Hatchback trả góp cá nhân? Mua xe I10 Hatchback trả góp công ty? Mua xe trả góp làm dịch vụ? Độc thân mua xe I10 Hatchback trả góp … và rất nhiều câu hỏi khác cần giải đáp quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp chuyên viên tư vấn.

Hạn mức vay tối đa của ngân hàng lên tới 80% giá trị xe, tùy theo từng phiên bản và từng khu vực khách hàng sống mà người mua cần tối thiểu bao nhiêu tiền mặt để mua xe Hyundai Grand I10 trả góp.

 Tổng tiền mặt cần có khi vay 80%   Hà Nội, TPHCM Tỉnh 
Tiền xe 20% 20% * Giá trị xe 20% * Giá trị xe
Thuế trước bạ  12% 10%
Bảo hiểm vật chất 1.35% 1.35% * Giá trị xe 1.35% * Giá trị xe
Phí đăng ký, đăng kiểm 1 năm 1,560,000 1,560,000
Biển số 20,000,000 1,000,000
Mua xe Grand I10 Base trả góp cần có? 100,000,000 80,000,000
Mua xe Grand I10 MT trả góp cần có? 120,000,000 100,000,000
Mua xe Grand I10 AT trả góp cần có? 130,000,000 110,000,000

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *